ĐH Nông Lâm | Trang chính | Sơ đồ trang |English
Thống kê
Số lần xem:
Đang xem 71
Toàn hệ thống: 9541
Trong vòng 1 giờ qua
Trang liên kết

 

Nội dung

  NGÀNH CẢNH QUAN & kỸ THUẬT HOA VIÊN (từ khóa 2002 - khóa 2013)

CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO THEO HỌC CHẾ TÍN CHỈ

                             NGÀNH: CẢNH QUAN VÀ KỸ THUẬT HOA VIÊN

                             MÃ NGÀNH: 317

I. Mục tiêu đào tạo:

1.1.Mục tiêu chung:

Đào tạo kỹ sư Cảnh quan có kiến thức và kỹ năng về quy hoạch thiết kế, tổ chức thi công và quản lý các công trình cảnh quan hoa viên, nắm vững kỹ thuật tạo giống, gieo trồng, chăm sóc và bảo dưỡng cây xanh, hoa, kiểng nhằm tạo ra các sản phẩm có chất lượng đáp ứng yêu cầu về thẩm mỹ góp phần bảo vệ môi trường và phát triển mảng xanh một cách bền vững.

1.2.Mục tiêu cụ thể:

-         Trang bị cho sinh viên những kiến thức cơ bản về quy họach, thiết kế, quản lý cảnh quan môi trường, khoa học cây trồng, lâm nghiệp đô thị và  kỹ thuật hoa viên.

-         Trang bị cho sinh viên những kỹ năng thực hành cần thiết để có thể ứng dụng trong việc thiết kế, thi công các công trình phát triển mảng xanh ở các đô  thị, các khu công nghiệp, khu chế xuất, khu du lịch (du lịch sinh thái, du lịch nghỉ dưỡng), khu dân cư hoặc ở các biệt thự sân vườn,….

-         Trang bị cho sinh viên những kỹ năng thực hành về tạo giống , gieo trồng, chăm sóc, bảo dưỡng các loài cây xanh, hoa, kiểng có giá trị kinh tế cao.

-         Trang bị kỹ năng làm việc trong các cơ sở đào tạo, tư vấn, nghiên cứu và sản xuất về các lãnh vực cảnh quan và hoa viên.

1.3.Nơi làm việc sau khi tốt nghiệp:

Những kỹ sư tốt nghiệp ngành học này có khả năng nghiên cứu, thực hiện việc thiết kế, thi công và quản lý các lãnh vực về cảnh quan và hoa viên, có cơ hội phát triển nghề nghiệp tại các cơ quan tư vấn, nghiên cứu hoặc sản xuất như: Văn phòng kiến trúc sư trưởng, Sở Quy hoạch - Kiến trúc, Sở Giao thông Công chánh, Sở Xây dựng, các Công ty Công viên & Cây xanh, Công ty quản lý công trình công cộng ở các đô thị, các khu du lịch, khu chế xuất, khu công nghiệp, sân Golf, các Vườn Quốc Gia, Khu Bảo tồn Thiên nhiên, Khu Dự trữ sinh quyển, Khu Di tích lịch sử,  các cơ sở khuyến xanh kinh doanh hoa kiểng, các công ty du lịch sinh thái hoặc có thể tự thành lập các công ty tư nhân.

II. Nội dung chương trình đào tạo:

II.1. Tổng số tín chỉ phải tích luỹ: 138 tín chỉ, trong đó:

A. Khối kiến thức giáo dục đại cương (57 tín chỉ)

A.1. Khối kiến thức giáo dục chung (Lý luận chính trị, Ngoại ngữ, Giáo dục Thể chất,

      Giáo dục Quốc phòng, v.v . ): 28 tín chỉ, chiếm tỷ lệ  49,1%

A.2. Khối kiến thức Toán, KHTN: 23 tín chỉ, chiếm tỷ lệ  40,4%

A.3. Khối kiến thức KHXH-NV: 6 tín chỉ, chiếm tỷ lệ 10,5%

B. Khối kiến thức giáo dục chuyên nghiệp (81 tín chỉ)

B.1. Khối kiến thức cơ sở của khối ngành, nhóm ngành:21 tín chỉ, chiếm tỷ lệ 25,9%

B.2. Khối kiến thức ngành, chuyên ngành: 47 tín chỉ, chiếm tỷ lệ 58,1%

B.3. Khối kiến thức bổ trợ, thực tập nghề nghiệp: 6 tín chỉ, chiếm tỷ lệ 7,4%

B.4. Khóa luận tốt nghiệp: 7 tín chỉ, chiếm tỷ lệ 8,6%.

C. Khối kiến thức tự chọn  ( 27 tín chỉ):  chiếm tỉ lệ  24,5%

C.1. Khối kiến thức đại cương tự chọn 6 tín chỉ, chiếm tỷ lệ  22,2%

C.1. Khối kiến thức chuyên nghiệp tự chọn 21 tín chỉ, chiếm tỷ lệ 77,8%

Sinh viên được lựa chọn chương trình đào tạo riêng cho mình dưới sự tư vấn, đề xuất  của cố vấn học tập theo chương trình chung được trình bày ở trên.

       Trong khung chương trình này có:

-         28 TC điều kiện, bao gồm: Lý luận chính trị, Ngoại ngữ, Giáo dục quốc phòng, Giáo dục thể chất.

-         83 TC bắt buộc của ngành học, bao gồm: kiến thức Toán, Khoa học tự nhiên, Công nghệ và môi trường: 23, Khối kiến thức Khoa học Xã hội và nhân văn: 2, Khối kiến thức cơ sở: 21, Khối kiến thức ngành và chuyên ngành: 33, Thực tập: 6, Khoá luận tốt nghiệp: 7

-         27 TC tự chọn của ngành học, bao gồm: Kiến thức giai đoạn đại cương: 6, Kiến thức giai đoạn chuyên nghiệp:21

 

 

 


 

II. 2. Khung chương trình đào tạo

Số TT

Mã MH

Học kỳ

Tên môn học

 

 

Số TC

 

Loại giờ tín chỉ

Môn học

tiên quyết (*)

Lên lớp

TH

Tự học, tự NC

 

 

 

 

 

 

LT

BT

TL

 

 

A

 

 

Khối kiến thức giáo dục đại cương

57

 

 

 

 

 

A.1

 

 

Khối kiến thức giáo dục chung

28

 

 

 

 

 

A1.1

200106

HK1

Các nguyên lý cơ bản của CN Mac-Lênin

5

75

 

 

 

 

A1.2

200104

HK2

Đường lối cách mạng của ĐCSVN

3

45

 

 

 

 

A.1.3

200107

HK7

Tư tưởng HCM

2

30

 

 

 

 

A1.4

213601

HK2

Anh văn 1

5

75

 

 

 

 

A1.5

213602

HK3

Anh văn 2

5

75

 

 

 

 

A1.6

202501

HK1

Giáo dục thể chất 1

1

 

30

 

 

 

A1.7

202502

HK2

Giáo dục thể chất 2

1

 

30

 

 

 

A1.8

200201

HK2

Giáo dục quốc phòng (lý thuyết)

3

45

 

 

 

 

A1.9

200202

HK2

Giáo dục quốc phòng (thực hành)

3

 

90

 

 

 

A.2

 

 

Khối kiến thức Toán, Khoa học tự nhiên, Công nghệ và môi trường

23

21 TC bắt buộc và 2TC tự chọn

A2.1

202401

HK1

Sinh học đại cương

2

30

 

 

 

 

A2.2

202402

HK1

Thực tập sinh học đại cương

1

 

30

 

 

 

A2.3

202416

HK2

Thực vật học và phân loại  thực vật

2

30

 

 

 

 

A2.4

202112

HK1

Toán cao cấp B1

2

30

 

 

 

 

A2.5

202113

HK2

Toán cao cấp B2

2

30

 

 

 

 

A2.6

202301

HK1

Hoá đại cương

3

30

 

 

 

 

A2.7

202304

HK1

Thực tập hoá đại cương

1

 

30

 

 

 

A2.8

202121

HK3

Xác xuất thống kê

3

45

 

 

 

 

A2.9

214101

HK3

Tin học đại cương

3

45

 

 

 

 

A2.10

202403

HK6

Đa dạng sinh học

2

30

 

 

60

A21

 

 

 

 

Môn tự chọn

2

 

 

 

 

 

A.3

 

 

Khối kiến thức Khoa học Xã hội và nhân văn

6

2TC bắt buộc và 4TC tự chọn

A3.1

216301

HK3

Mỹ thuật đại cương

2

30

 

 

60

 

 

 

 

Môn tự chọn

4

 

 

 

 

 

B

 

 

Khối kiến thức giáo dục chuyên nghiệp

81

 

 

 

 

 

B.1

 

 

Khối kiến thức cơ sở  khối ngành và nhóm ngành

21

14TC bắt buộc và 7TC tự chọn

B1.1

202412

HK5

Sinh thái học

2

30

 

 

60

A2.1, A2.3

  B1.2

204606

HK4

Khí tượng đại cương

2

30

 

 

60

 

B1.3

209204

HK4

Trắc địa đại cương

3

30

30

 

60

 

B1.4

204103

HK3

Sinh lý thực vật

3

30

20

10

60

A2.1, A2.3

B1.5

204205

HK3

Chọn giống cây trồng

2

15

20

10

60

A2.1, A2.3

B1.6

216115

HK5

Phương pháp thí nghiệm

2

15

30

 

60

A2.8

 

 

 

Môn tự chọn

7

 

 

 

 

 

B.2

 

 

Khối kiến thức của ngành

29

23 TC bắt buộc và 6TC tự chọn

B2.1

216101

HK4

Thực vật cảnh quan

3

30

 30

 

90

A2.3

B2.2

216311

HK4

Diễn họa cảnh quan

3

15

60

 

60

A3.1

B2.3

216304

HK4

Nhập môn kiến trúc cảnh quan

2

30

 

 

60

A3.1

B2.4

216104

HK6

Sinh thái cảnh quan

2

20

 

10

60

B1.1

B2.5

216412

HK5

Quy hoạch cảnh quan

2

30

 

 

60

B2.3, B2.4

B2.6

216312

HK5

Nguyên lý thiết kế cảnh quan

3

30

30

 

90

B2.2, B2.3

B2.7

216106

HK6

Lâm nghiệp đô thị

3

30

20

10

60

B1.1,B2.1

B2.8

216212

HK6

Kỹ thuật bonsai và cây cảnh

2

15

30

 

45

B1.4, C2.1 hoặc C2.4

B2.9

216415

HK6

Kỹ thuật hạ tầng cảnh quan 

3

30

20

10

75

 

 

 

 

Môn tự chọn

6

 

 

 

 

 

 

 

 

Khối kiến thức chuyên ngành CQ&KTHV

18

10 TC bắt buộc và 8 TC tự chọn

B2.10

216203

HK5

Kỹ thuật nhân giống hoa cây cảnh và quản lý vườn ươm

2

15

20

10

60

B1.4, C2.1 hoặc C2.4

B2.11

216205

HK7

Kỹ thuật trồng hoa thảo

2

15

20

10

60

B1.4, C2.1 hoặc C2.4

B2.12

216208

HK7

Kỹ thuật trồng hoa lan

2

15

30

 

60

B1.4, C2.1 hoặc C2.4

B2.13

216206

HK7

Nghệ thuật hoa viên

2

15

20

10

60

B2.6

B2.14

216406

HK7

Du lịch sinh thái

2

30

 

 

60

B1.1

 

 

 

Môn tự chọn

8

 

 

 

 

 

B3

 

 

Khối kiến thức bổ trợ, thực tập nghề nghiệp

6

 

 

 

 

 

B3.1

216902

HK4

Thực tập giáo trình 1

1

 

30

 

60

B2.1

B3.2

216903

HK5

Thực tập giáo trình 2

1

 

30

 

60

B2.5, B2.6

B3.3

216201

HK5

Thực tập nghề nghiệp 1

2

 

60

 

60

 

B3.4

216204

HK6

Thực tập nghề nghiệp 2

2

 

60

 

60

 

B4

216901

HK8

Khóa luận tốt nghiệp

7

 

105

 

 

 

C.1

 

 

Khối kiến thức đại cương tự chọn

Sinh viên tự chọn 6TC

C1.1

208414

HK7

Quản trị trang trại

2

30

 

 

 

 

 

C1.2

208416

HK2

Quản trị học

2

30

 

 

 

 

 

C1.3

202620

HK2

Kỹ năng giao tiếp

2

30

 

 

 

 

 

C1.4

202621

HK1

Xã hội học

2

30

 

 

 

 

 

C1.5

202602

HK1

Cơ sở văn hoá Việt Nam

2

30

 

 

 

 

 

C1.6

202417

HK1

Động vật học và phân loại động vật

2

30

 

 

 

 

 

C.2

 

 

Khối kiến thức chuyên nghiệp tự chọn

Sinh viên tự chọn 21TC

 

 

 

Khối kiến thức cơ sở

 

 

 

 

 

 

C2.1

216103

HK3

Giá thể và dinh dưỡng cây trồng

3

30

20

10

60

A2.1, A2.6

C2.2

204707

HK4

Côn trùng cơ bản

2

15

30

 

60

A2.1

C2.3

204715

HK4

Bệnh cây đại  cương

2

15

30

 

60

A2.1

C2.4

204303

HK3

Khoa học đất cơ bản

3

30

30

 

60

A2.1

C2.5

204301

HK4

Độ phì và phân bón

2

15

30

 

60

C2.4, A2.6

C2.6

216111

HK4

Quản lý sâu bệnh hại

2

15

30

 

60

A2.1

 

 

 

Khối kiến thức ngành

 

 

 

 

 

 

C2.7

216213

HK5

Thiết bị và công cụ làm vườn

2

15

30

 

60

 

C2.8

216407

HK6

Quản lý và bảo dưỡng CQ

2

15

20

10

60

B2.7

C2.9

216316

HK7

Vật liệu cảnh quan (trừ cây)

2

30

 

 

60

B2.6

C2.10

216403

HK5

Ngoại ngữ chuyên ngành

2

30

30

 

60

A1.5

 

 

 

Khối kiến thức chuyên ngành

 

 

 

 

 

 

C2.11

209509

HK6

Phong thủy ứng dụng

2

30

 

 

60

 

C2.12

218307

HK7

Ứng dụng GIS trong quản lý CQ

2

15

30

 

60

A2.9

C2.13

216410

HK6

Quản lý động vật hoang dã

2

15

20

10

60

C1.6

C2.14

216114

HK6

Thực vật cảnh thủy sinh

2

15

30

 

60

A2.3, B1.4

C2.15

206209

HK7

Kỹ thuật nuôi cá cảnh và đặc sản

2

15

30

 

60

A2.1

C2.16

216113

HK6

Sâu bệnh hại hoa kiểng

2

15

30

 

60

C2.6 hoặc C2.2, C2.3

C2.17

212507

HK7

Đánh giá tác động môi trường

2

30

 

 

60

 

C2.18

216309

HK5

Đồ họa ứng dụng

3

15

60

 

60

A2.9, B2.6

C2.19

216310

HK7

Thiết kế cảnh quan

2

15

30

 

60

B2.6

C2.20

216317

HK5

Kiến trúc cảnh quan đương đại

2

30

 

 

60

B2.3

C2.21

216414

HK5

Đồ án quy hoạch cảnh quan đô thị

2

 

60

 

60

B2.5,B2.6

C2.22

208438

 

HK7

Quản trị dự án

2

30

 

 

60

 

C2.23

216318

HK6

Ứng dụng triết học phương Đông trong TKCQ

2

30

 

 

60

 

                                   

Ghi chú:


Số TC: Tổng số tín chỉ của môn học

LT: Số tín chỉ lý thuyết

BT: Số tín chỉ bài tập

TL: Số tín chỉ thảo luận

TH: Thực hành, thí nghiệm, TTgiáo trình, …      

(* ) Ghi số thứ tự của môn học tiên quyết                                                        

 

Số lần xem trang : :3890
Nhập ngày : 28-02-2008
Điều chỉnh lần cuối :26-11-2014


In trang này

Lên đầu trang

  Chuyên ngành Cảnh quan & Kỹ thuật Hoa Viên (từ khóa 2002 đến 2013)

Bộ Môn CQ & KTHV Xin Trân Trọng Kính Chào. ĐT: (84.8) 37240088 - Fax: (84.8) 38960713 Quản trị website: cqhv@hcmuaf.edu.vn

Thiết kế: Quản trị mạng- ĐHNL 2007-2011