ĐH Nông Lâm | Trang chính | Sơ đồ trang |English
Thống kê
Số lần xem:
Đang xem 37
Toàn hệ thống: 1148
Trong vòng 1 giờ qua
Trang liên kết

 

Nội dung

  DANH SÁCH CÁC LOÀI CÂY XANH ĐÔ THỊ HIỆN CÓ TẠI TP. HỒ CHÍ MINH

TT

Tên Việt Nam

Tên khoa học

Họ thực vật

Công dụng

1.     

Thông úc

Agathis australis

Araucariaceae

BMTT

2.     

Sống rắn thơm / Hợp hoan thơm

Albizia odoratissima

Mimosaceae

BMTT

3.     

Vên vên

Anisoptera costata

Dipterocarpaceae

BMTT

4.     

Gội nước (nàng gia)

Aphanamixis polystachya

Meliaceae

BMTT

5.     

Bách tán / Vương tùng

Araucaria columnaris

Araucariaceae

BMDáng

6.     

Bách tán xa mu

Araucaria cunninghamii

Araucariaceae

BMDáng

7.     

Xakê / Bánh mì

Artocarpus altilis

Moraceae

BMDáng

8.     

Mít

Artocarpus heterophyllus

Moraceae

BMQuả

9.     

Chay

Artocarpus lakoocha

Moraceae

BMTT

10. 

Mít Đồng Nai

Artocarpus rigida

Moraceae

BMQuả

11. 

Khế tròn (khế tàu)

Averrhoa bilimbi

Oxalidaceae

BMQuả

12. 

Khế

Averrhoa carambola

Oxalidaceae

BMQuả

13. 

Sầu đâu (Sầu đâu ăn lá)

Azadiracta indica

Meliaceae

BMTT

14. 

Dâu gia (dâu ta)

Baccaurea ramiflora

Euphorbiaceae

BMTT

15. 

Chiếc, lộc vừng

Baringtonia acutangula

Lecythidaceae

BMDáng

16. 

Lộc vừng đỏ (tim lang)

Baringtonia acutangula

Lecythidaceae

BMTT

17. 

Móng bò hường (móng bò đơn hùng)

Bauhinia monandra

Fabaceae

BMHoa

18. 

Móng bò tím (móng bò lan)

Bauhinia purpurea

Fabaceae

BMDáng

19. 

Móng bò điểm (móng bò sọc)

Bauhinia variegata

Fabaceae

BMHoa

20. 

Tách

Berrya cordifolia

Tiliaceae

BMHoa

21. 

Nhội

Bischofia trifoliata

Euphorbiaceae

BMTT

22. 

Điều nhuộm

Bixa orientalis

Bixaceae

BMDáng

23. 

Gạo

Bombax  malabaricum

Bombacaceae

BMTT

24. 

Pơ lăng (gạo hoa trắng)

Bombax anceps

Bombacaceae

BMTT

25. 

Thốt nốt (thốt lốt)

Borassus glabellifer

Arecaceae

BMTT

26. 

Sơn trà / Xưng ca

Bouea oppositifolia

Anacardiaceae

BMTT

27. 

Kim phượng /Điệp cúng

Caesalpinia pulcherrima

Fabaceae

BMHoa

28. 

Kim phượng vàng

Caeslpinia pulcherrima var. flava

Fabaceae

BMHoa

29. 

Kiều hùng đầu đỏ / Kiểu hùng

Calliandra haematocephala

Mimosaceae

BMDáng

30. 

Tràm liễu (tràm bông đỏ)

Callistemon citrinus

Mytarceae

BMDáng

31. 

Cồng sáp / Choi khổng

Calophyllum ceriferum

Clusiaceae

BMTT

32. 

Cồng trắng / cồng núi

Calophyllum dryobalanoides

Clusiaceae

BMTT

33. 

Cồng tía / Cồng

Calophyllum saigonensis

Clusiaceae

BMTT

34. 

Ngọc lan tây / Hoàng lan

Cananga odorata

Annonaceae

BMTT

35. 

 

 

 

 

36. 

37. 

Săng mã nguyên

Carallia brachiata

Rhizophoraceae

BMTT

38. 

Cà na  / Trám trắng

Cararium album

Burseraceae

BMTT

39. 

Cà na mũi nhọn

Cararium subulatum

Burseraceae

BMTT

40. 

Vừng (vừng xoan)

Careya arborea

Lecythidaceae

BMTT

41. 

Muồng Java

Cassia agnes

Fabaceae

BMHoa

42. 

Bò cạp nước

Cassia fistula

Fabaceae

BMDáng

43. 

Ô môi / Muồng hồng lớn

Cassia grandis

Casalpiniaceae

BMHoa

44. 

Muồng đen / Muồng xiêm

Cassia siamea

Fabaceae

BMHoa

45. 

Muồng hoa vàng

Cassia surattensis

Fabaceae

BMHoa

46. 

Phi lao / Dương

Casurina equisetifolia 

Casuarinaceae

TTDáng

47. 

Gòn / Gòn ta

Ceiba pentandra

Bombacaceae

BMTT

48. 

Dạ nâu / Cúc quả, cô cai

Chaetocarpus castanocarpus

Euphorbiaceae

BMTT

49. 

Vú sữa

Chlorophytum cainito

Soptaceae

BMQuả

50. 

Long não

Cinnamomum camphora

Lauraceae

BMTT

51. 

Re rừng / Re bầu / Re lon

Cinnamomum obtusifolium

Lauraceae

BMTT

52. 

Quít xiêm

Citrus deliciosa

Rutaceae

BMQuả

53. 

Bưởi

Citrus grandis

Rutaceae

BMQuả

54. 

Cam ngọt

Citrus sinensis

Rutaceae

BMQuả

55. 

Chưng bầu

Combretum quadrangulare

Combretaceae

BMDáng

56. 

Gõ dầu

Copaifera officinalis

Fabaceae

BMTT

57. 

Lá buông đỏ

Corypha elata

Arecaceae

BMDáng

58. 

Đầu lân

Couroupita surinamensis

Lecythidaceae

BMTT

59. 

Đào tiên

Crescentia cujete

Bignoniaceae

BMDáng

60. 

Gõ ninh

Crudia chrysantha

Fabaceae

BMTT

61. 

Thồi lồi / Lôi

Cryteronia paniculata

Cryteroniaceae

BMTT

62. 

Cẩm lai Bà Rịa

Dalbergia bariensis

Fabaceae

BMTT

63. 

Trắc nam bộ

Dalbergia cochinchinensis

Papilionaceae

BMTT

64. 

Cẩm lai vú / Cẩm

Dalbergia mammosa

Fabaceae

BMTT

65. 

Cẩm lai đen / Trắc đen

Dalbergia nigrescens

Fabaceae

BMTT

66. 

Phượng vĩ

Delonix regia

Ceasalpiniaceae

BMHoa

67. 

Xoay/xây lông

Dialium cochinchinensis

Ceasalpiniaceae

BMQuả

68. 

Sổ bà

Dillenia indica

Dilleniaceae

BMTT

69. 

Nhãn

Dimocarpus longan

Sapindaceae

BMQuả

70. 

Vảy ốc (cang hột, dàn da)

Diospyros buxifolia

Ebenaceae

BMTT

71. 

Cườm thị

Diospyros malabarica

Ebenaceae

BMDáng

72. 

Vàng nghệ (cẩm thị)

Diospyros maritima

Ebenaceae

BMTT

73. 

Mặc nưa

Diospyros mollis

Ebenaceae

BMDáng

74. 

Thị (thị đỏ, cẩm thị)

Diospyros rubra

Ebenaceae

BMQuả

75. 

Hồng nhung (thị giung)

Diospyros toposia

Ebenaceae

BMTT

76. 

Dầu song nàng

Dioterocarpus dyeri

Dipterocarpaceae

BMTT

77. 

Dầu con rái/ Dầu nước

Dipterocarpus alatus

Dipterocarpaceae

BMDáng

78. 

Dầu mít

Dipterocarpus costatus

Dipterocarpaceae

BMTT

79. 

Dầu trai / Mậy sát

Dipterocarpus intricatus

Dipterocarpaceae

BMTT

80. 

Dầu  kerii

Dipterocarpus kerrii

Dipterocarpaceae

BMTT

81. 

Hoàng đàn nam

Disoxylum loureiri

Meliaceae

BMTT

82. 

Quau nước

Dolidandrone spectheceae

Bignoniaceae

BMTT

83. 

Sấu

Dracontomelum duperreanum

Meliaceae

BMTT

84. 

Sầu riêng

Durio zibethius

Bombacaceae

BMQuả

85. 

Huỳnh đường

Dysoxylum loureirii

Meliaceae

BMTT

86. 

Vông nem vằn

E. variegata var orientalis

Fabaceae

BMTT

87. 

Côm Đồng Nai

Elaeocarpus dongnaiensis

Elaeocarpaceae

BMTT

88. 

Côm / Côm nến

Elaeocarpus harmandii

Elaeocarpaceae

BMTT

89. 

Côm nước

Elaeocarpus lanceifolius

Elaeocarpaceae

BMDáng

90. 

Điệp phèo heo / Điệp tai bèo

Enterolobium cylocarpum

Mimosaceae

BMDáng

91. 

Vông đồng

Erythina fusca

Papilionaceae

BMTT

92. 

Vông gai / Vông

Erythina orientalis

Fabaceae

BMTT

93. 

Vông nem

Erythina variegata

Fabaceae

BMTT

94. 

Mận tàu

Eugenia jambos

Myrtaceae

BMQuả

95. 

Mận Java

Eugenia javanica

Myrtaceae

BMQuả

96. 

Mận malaysia

Eugenia malaccepsis

Myrtaceae

BMQuả

97. 

Trai Nam Bộ

Fagraea fragrans

Longaniaceae

BMTT

98. 

Đa tía / Da tỳ sa / Da trơn / Da cốt cao

Ficus altissima

Moraceae

BMDáng

99. 

Si / Da nhỏ / Sanh

Ficus benjamina

Moraceae

BMDáng

100.           

Đa chai

Ficus callosa

Moraceae

BMDáng

101.           

Đa búp đỏ (da cao su)

Ficus elastica

Moraceae

BMDáng

102.           

Gừa

Ficus microcarpa

Moraceae

BMDáng

103.           

Đa lông

Ficus pubilimba

Moraceae

BMDáng

104.           

Sung

Ficus racemosa

Moraceae

BMTT

105.           

Đề / Bồ đề

Ficus religiosa

Moraceae

BMDáng

106.           

Đa lâm vồ / Lâm vồ

Ficus rumphii

Moraceae

BMDáng

107.           

Mừng quân /hồng quân

Flacourtia jangomas

Flacourtiaceae

BMTT

108.           

Bứa

Garcinia cochinchinensis

Clusiaceae

BMTT

109.           

Măng cụt

Garcinia mangostana

Clusiaceae

BMQuả

110.           

Anhh đào giả (sát thử đốm) / Hồng mai

Gliricidia sepium

Fabaceae

BMDáng

111.           

Lõi thọ

Gmelina arborea

Verbenaceae

BMTT

112.           

Cuống vàng / Quỳnh lam,

Gonocaryum lobbianum

Asteraceae

BMDáng

113.           

Cánh phượng /trải bàn

Grevillea robusta

Proteaceae

BMDáng

114.           

Cui

Heritiera littoralis

Sterculiaceae

BMTT

115.           

Tra nhốt / tra làm chiếu

Hibiscus tiliaceus

Malvaceae

BMTT

116.           

Sang đào / Sao xanh

Hopea ferrea

Dipterocarpaceae

BMTT

117.           

Sao đen

Hopea odorata

Dipterocarpaceae

BMTT

118.           

Sến so chai / So chai

Hopea recopei

Dipterocarpaceae

BMTT

119.           

Tai nghé (mạc võng)

Hymenodictyon orixense

Rubiaceae

BMDáng

120.           

Gõ nước

Intsia bijuga

Fabaceae

BMTT

121.           

Cầy

Irvingia malayana

Simarubaceae

BMTT

122.           

Phượng vĩ tím / Phượng tím / Phượng lam

Jacaranda mimosifolia

Bignoniaceae

BMHoa

123.           

Xà cừ (sọ khỉ)

Khaya senegalensis

Meliaceae

BMTT

124.           

Tra lồng đèn (tra đỏ, tra)

Kleinhovia hospita

Sterculiaceae

BMTT

125.           

Bằng lăng hoa đỏ

Lagerstroemia balansae

Lythraceae

BMTT

126.           

Bằng lăng ổi / Thao lao / Bằng lăng cườm

Lagerstroemia calyculata

Lythraceae

BMDáng

127.           

Bằng lăng láng

Lagerstroemia duperreana

Lythraceae

BMTT

128.           

Bằng lăng vỏ xốp

Lagerstroemia ovalifolia

Lythraceae

BMTT

129.           

Bằng lăng tiên / Bằng lăng tím

Lagerstroemia reginae

Lythraceae

BMDáng

130.           

Bằng lăng nước

Lagerstroemia speciosa

Lythraceae

BMDáng

131.           

Vải

Litchi sinensis

Sapindaceae

BMQuả

132.           

Trứng gà / Lucuma

Lucuma nervosa

Myrtaceae

BMQuả

133.           

Sến nam

Madhuca cochinchinensis

Sapotaceae

BMTT

134.           

Cụm rìa (tuyết mai) / Măng rô

Malpighia coccigera

Icacinaceae

BMDáng

135.           

Xơ ri (xơ ri vuông)

Malpighia glabra

Malpihiaceaea

BMDáng

136.           

Xoài

Mangifera indica

Anacardiaceae

BMTT

137.           

Sapôchê

Manikara achras

Sabotaceae

BMQuả

138.           

Sò đo tía (thiết đinh lá bẹ)

Markhamia stipulata

Bignoniaceae

BMTT

139.           

Xoan (sầu đông)

Melia azedarach

Meliaceae

BMTT

140.           

Vấp / Vắp

Mesua ferrea

Clusiaceae

BMTT

141.           

Ngọc lan vàng / Sứ vàng

Michelia champaca

Magnoliaceae

BMHoa

142.           

Viết (sến cát)

Mimusops elengi

Salotaceae

BMHoa

143.           

Trau tráu / mai xiêm

Ochrocarpus siamensis

Clusiaceae

BMTT

144.           

Bạch mai / Mù u trắng / Mai mù u

Ochrocarpus siamensis var odoratissimus

Clusiaceae

BMTT

145.           

Sò đo thuyền/ núc nác

Oroxylon indicum

Bignoniaceae

BMTT

146.           

Cám

Parinari annamensis

Rosaceae

BMTT

147.           

Keo thúi (cây thúi, cặc heo, bung rép)

Parkia dongnaiensis

Mimosaceae

BMTT

148.           

Hoàng linh (lim vàng)

Peltophorum dasyrrachis

Fabaceae

BMHoa

149.           

Lim sẹt / Muồng vàng thắm / Lim sẹt cánh

Peltophorum pterocapum

Fabaceae

BMHoa

150.           

Persea americana

Lauraceae

BMDáng

151.           

Chùm ruột

Phyllanthus acidus

Euphorbiaceae

BMQuả

152.           

Thông ba lá

Pinus kesiya

Pinaceae

BMDáng

153.           

Thông 2 lá / Thông nhựa

Pinus merkusiana

Pinaceae

BMDáng

154.           

Thông la hán / Tùng La hán

Podocarpus brevifolius

Podocarpaceae

BMDáng

155.           

Trứng gà

Porderia zapota

Sapotaceae

BMQuả

156.           

Giáng hương quả to / Huê mộc

Pterocarpus macrocarpus

Fabaceae

BMTT

157.           

Dáng hương (dáng hương trái to)

Pterocarpus pedatus

Fabaceae

BMTT

158.           

Cát anh

Brownea coccinea

Fabaceae

BMHoa

159.           

Liễu rũ

Salix babylonica

Salicaceae

BMDáng

160.           

Muồng ngủ / Cồng

Samanaea saman

Mimosaceae

BMDáng

161.           

Sấu tía / Sấu nam

Sandoricum indicum

Meliaceae

BMTT

162.           

Vàng anh

Saraca indica

Caesalpiniaceae

BMHoa

163.           

Chai

Shorea guiso

Diterocarpaceae

BMTT

164.           

Sến mủ / Sến đỏ / Sến cật

Shorea roxburghii

Dipterocarpaceae

BMTT

165.           

Gõ mật

Sindora siamensis

Fabaceae

BMTT

166.           

Sò đo cam (hồng kỳ)

Spathodea companulata

Bignoniaceae

BMHoa

167.           

Sòi (sòi nhuộm, sòi trắng)

Sapium sebiferum

Euphorbiaceae

BMTT

168.           

Cóc

Spondias cythera

Anacardiaceae

BMQuả

169.           

Cóc rừng /xoan nhừ

Spondias pinnata

Anacardiaceae

BMDáng

170.           

Săng cước

Sterculia abzerrans

Sterculiaceae

BMTT

171.           

trôm Nam Bộ

Sterculia cochinchinensis

Sterculiaceae

BMTT

172.           

Trôm hoa nhỏ

Sterculia parviflora

Sterculiaceae

BMTT

173.           

Trôm bài cánh

Sterculia populifolia

Sterculiaceae

BMTT

174.           

Ruồi / Duối nhám

Streblus asper

Moraceae

BMDáng

175.           

Mã tiền (củ chi)

Strychnos nux vomica

Loganiaceae

BMTT

176.           

Cây mét (né)

Stryrax agrestis

Styracaceae

BMTT

177.           

Nhạc ngựa / Dái ngựa

Swietenia macrophylla

Meliaceae

BMTT

178.           

Dung sạn / Dung Nam

Synplocos cochinchinensis

Symblocaceae

BMTT

179.           

Trâm gối/ Trâm mốc

Syzygium cumini

Myraceae

BMQuả

180.           

Syzygium jambos

Myraceae

BMTT

181.           

Mận Mã Lai

Syzygium malaccense

Myraceae

BMQuả

182.           

Trâm sơri (roi an độ)

Syzygium michelii

Myrtarceae

TTDáng

183.           

Trâm sáo (trâm mùi)

Syzygium oleinum

Myraceae

BMTT

184.           

Mận / Đào trắng

Syzygium semarangense

Myraceae

BMDáng

185.           

Sò đo tím

Tabebuia rosea

Bignoniaceae

BMHoa

186.           

Me

Tamarindus indica

Fabaceae

BMDáng

187.           

Ti liễu (thùy ti liễu – Liễu bách)

Tamarix indica

Tamaricaceae

BMDáng

188.           

Huỷnh

Tarrietia javanica

Sterculiaceae

BMTT

189.           

Huỳnh liên (so đo bông vàng)

Tecoma stans

Bignoniaceae

TTHoa

190.           

Tếch / Giá tỵ

Tectona grandis

Verbenaceae

BMTT

191.           

Chiêu liêu bướm (chiêu liêu nước)

Terminalia calamansanai

Combretaceae

BMTT

192.           

Bàng / Bàng biển

Terminalia catappa

Combretaceae

BMTT

193.           

Chiêu liêu / Xàng, tiếu, chiêu

Terminalia chebula

Combretaceae

BMTT

194.           

Xoan mộc / Xương mộc

Toona sureni

Meliaceae

BMTT

195.           

Táu trắng / Làu táu trắng

Vatica odorata

Dipterocarpaceae

BMTT

196.           

Ngũ trảo / Bình linh ngũ trảo

Vitex negundo

Verbenaceae

BMDáng

197.           

Nàng / Bình linh lông / Bình linh cánh

Vitex pinnata

Verbenaceae

BMDáng

198.           

Bình linh / Nàng

Vitex pubescens

Verbenaceae

BMDáng

199.           

Đen ba lá / Quan âm, mạn kinh

Vitex triffolia

Verbenaceae

BMTT

200.           

Trường

Xerospermum noronhianum

Sapindaceae

BMTT

201.           

Căm xe

Xylia xylocarpa

Mimosaceae

BMTT

202.           

Táo

Zizyphus mauritiana

Rhamnaceae

BMQuả

Số lần xem trang : :3749
Nhập ngày : 17-06-2009
Điều chỉnh lần cuối :20-06-2009


In trang này

Lên đầu trang

  Danh mục cây bóng mát

  Cau vàng (Chrysalidocarpus lutescens)(29-06-2009)

  Cau trúc, dừa Hawai (Chamaedorea elegans)(29-06-2009)

  Cau hoàng hậu (Areca catechu)(17-06-2009)

  Bàng đài loan (Bucida molineti I.)(15-06-2009)

  Bách tán nam (Araucaria columnaris)(15-06-2009)

Bộ Môn CQ & KTHV Xin Trân Trọng Kính Chào. ĐT: (84.8) 37240088 - Fax: (84.8) 38960713 Quản trị website: cqhv@hcmuaf.edu.vn

Thiết kế: Quản trị mạng- ĐHNL 2007-2011