ĐH Nông Lâm | Trang chính | Sơ đồ trang |English
Thống kê
Số lần xem:
Đang xem
Toàn hệ thống:
Trong vòng 1 giờ qua
Trang liên kết

 

Nội dung

  Đào tạo

CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO

 

  • Từ năm 2002, Trường Đại học Nông Lâm thành phố Hồ Chí Minh được phép của Bộ Giáo dục & Đào tạo mở ngành học mới: ngành Cảnh quan & Kỹ thuật Hoa viên. Đây là ngành học kết hợp giữa thiết kế cảnh quan môi trường, lâm nghiệp đô thị  và ngành hoa viên truyền thống.

 

MỤC TIÊU ÐÀO TẠO

  • Đào tạo kỹ sư Cảnh quan có kiến thức và kỹ năng về quy hoạch thiết kế, tổ chức thi công và quản lý các công trình cảnh quan hoa viên, nắm vững kỹ thuật tạo giống, gieo trồng, chăm sóc và bảo dưỡng cây xanh, hoa, kiểng nhằm tạo ra các sản phẩm có chất lượng đáp ứng yêu cầu về thẩm mỹ góp phần bảo vệ môi trường và phát triển mảng xanh một cách bền vững..

 

NƠI LÀM VIỆC SAU KHI TỐT NGHIỆP

  • Những kỹ sư tốt nghiệp ngành học này có khả năng nghiên cứu, thực hiện việc thiết kế, thi công và quản lý các lãnh vực về cảnh quan và hoa viên, có cơ hội phát triển nghề nghiệp tại các cơ quan tư vấn, nghiên cứu hoặc sản xuất như: Văn phòng kiến trúc sư trưởng, Sở Quy hoạch - Kiến trúc, Sở Giao thông Công chánh, Sở Xây dựng, các Công ty Công viên & Cây xanh, Công ty quản lý công trình công cộng ở các đô thị, các khu du lịch, khu chế xuất, khu công nghiệp, sân Golf, các Vườn Quốc Gia, Khu Bảo tồn Thiên nhiên, Khu Dự trữ sinh quyển, Khu Di tích lịch sử,  các cơ sở khuyến xanh kinh doanh hoa kiểng, các công ty du lịch sinh thái hoặc có thể tự thành lập các công ty tư nhân
  • Tốt nghiệp đại học ngành này, các bạn có thể học tiếp chương trình sau đại học của chuyên ngành này ở nhiều nước trên thế giới hoặc các chuyên ngành có chương trình đào tạo tương tự ở trong nước như: Khoa học cây trồng, Lâm học, Môi trường, …  

 

MỤC TIÊU CỤ THỂ

 

-         Trang bị cho sinh viên những kiến thức cơ bản về quy họach, thiết kế, quản lý cảnh quan môi trường, khoa học cây trồng, lâm nghiệp đô thị và  kỹ thuật hoa viên.

-         Trang bị cho sinh viên những kỹ năng thực hành cần thiết để có thể ứng dụng trong việc thiết kế, thi công các công trình phát triển mảng xanh ở các đô  thị, các khu công nghiệp, khu chế xuất, khu du lịch (du lịch sinh thái, du lịch nghỉ dưỡng), khu dân cư hoặc ở các biệt thự sân vườn,….

-         Trang bị cho sinh viên những kỹ năng thực hành về tạo giống mới, gieo trồng, chăm sóc, bảo dưỡng các loài cây xanh, hoa, kiểng có giá trị kinh tế cao.

-         Trang bị kỹ năng làm việc trong các cơ sở đào tạo, tư vấn, nghiên cứu và sản xuất về các lãnh vực cảnh quan và hoa viên.

 CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO

 

I.1. Tổng số tín chỉ phải tích luỹ: 138 tín chỉ, trong đó:

A. Khối kiến thức giáo dục đại cương (57 tín chỉ)

A.1. Khối kiến thức giáo dục chung (Lý luận chính trị, Ngoại ngữ, Giáo dục Thể chất,

      Giáo dục Quốc phòng, v.v . ): 28 tín chỉ, chiếm tỷ lệ  43%

A.2. Khối kiến thức Toán, KHTN: 23 tín chỉ, chiếm tỷ lệ  41%

A.3. Khối kiến thức KHXH-NV: 6 tín chỉ, chiếm tỷ lệ 16%

B. Khối kiến thức giáo dục chuyên nghiệp (81 tín chỉ)

B.1. Khối kiến thức cơ sở của khối ngành, nhóm ngành: 21 tín chỉ, chiếm tỷ lệ 24%

B.2. Khối kiến thức ngành, chuyên ngành: 47 tín chỉ, chiếm tỷ lệ 60,8%

B.3. Khối kiến thức bổ trợ, thực tập nghề nghiệp: 6 tín chỉ, chiếm tỷ lệ 6%

B.4. Khóa luận tốt nghiệp: 7 tín chỉ, chiếm tỷ lệ 8,2%.

C. Khối kiến thức tự chọn  (25 tín chỉ)

C.1. Khối kiến thức đại cương tự chọn 6 tín chỉ, chiếm tỷ lệ  7,8%

C.1. Khối kiến thức chuyên nghiệp tự chọn 19 tín chỉ, chiếm tỷ lệ 20,8%

Sinh viên được lựa chọn chương trình đào tạo riêng cho mình dưới sự tư vấn, đề xuất  của cố vấn học tập theo chương trình chung được trình bày ở trên.

Sau khi tốt nghiệp, sinh viên được cấp bằng 

Kỹ sư Cảnh quan & Kỹ thuật Hoa viên.    

 

CHƯƠNG TRÌNH ÐÀO TẠO

        Bộ môn Cảnh quan và Kỹ thuật Hoa viên

 

Số TT

Tên môn học

 

 

Số TC

 

Loại giờ tín chỉ

Môn học

tiên quyết (**)

Lên lớp

TH

Tự học, tự nghiên cứu

 

 

 

 

LT

BT

TL

 

 

 

A

Khối kiến thức giáo dục đại cương

 

 

 

 

 

 

 

A1

Khối kiến thức giáo dục chung

 

 

 

 

 

 

 

A 1.1

Lý luận chính trị

10

150

 

 

 

 

 

A 1.2

Ngoại ngữ

10

150

 

 

 

 

 

A 1.3

Giáo dục thể chất

2

 

 

 

 

 

 

A 1.4

Giáo dục quốc phòng

6

 

 

 

 

 

 

A.2

Khối kiến thức Toán, Khoa học tự nhiên, Công nghệ và môi trường

 

 

 

 

 

 

 

A.2.1

Sinh học đại cương

2

 

 

 

 

 

 

A.2.2

Thực tập sinh học đại cương

1

 

 

 

 

 

 

A.2.3

Thực tập thực vật học và phân loại  thực vật

2

 

 

 

 

 

 

A.2.4

Toán cao cấp B1

2

 

 

 

 

 

 

A.2.5

Toán cao cấp B2

2

 

 

 

 

 

 

A.2.6

Hoá học

3

 

 

 

 

 

 

A.2.7

Thực tập hoá

1

 

 

 

 

 

 

A.2.8

Xác xuất thống kê

3

 

 

 

 

 

 

A.2.9

Tin học đại cương

3

 

 

 

 

 

 

A.2.10

Hình học họa hình (chuyên ngành thiết kế cảnh quan)

2

15

 

15

 

45

 

A.2.11

Bảo tồn Đa dạng sinh học (chuyên ngành kỹ thuật hoa viên)

2

20

 

10

 

60

 

A.2.12

Quản trị trang trại*

2

 

 

 

 

 

 

A.2.13

Quản trị học*

2

 

 

 

 

 

 

A.3

Khối kiến thức Khoa học Xã hội và nhân văn

 

 

 

 

 

 

 

A.3.1

Mỹ thuật đại cương

2

25

 

5

 

75

 

A3.2

Kỹ năng giao tiếp*

2

 

 

 

 

 

 

A.3.3

Cơ sở văn hoá Việt Nam*

2

 

 

 

 

 

 

A.3.4

Xã hội học*

2

 

 

 

 

 

 

B

Khối kiến thức giáo dục chuyên nghiệp

 

 

 

 

 

 

 

B.1

Khối kiến thức cơ sở  khối ngành và nhóm ngành

 

 

 

 

 

 

 

B.1.1

Sinh thái học

2

20

 

10

 

60

A2.1,A2.3

B.1.2

Khí tượng nông nghiệp

2

30

 

 

 

60

 

B.1.3

Trắc địa đại cương

3

30

 

 

30

60

 

B.1.4

Sinh lý thực vật

3

20

 

10

30

60

A2.1,A2.3

B.1.5

Chọn giống cây trồng

2

20

 

5

15

60

A2.1,A2.3

B.1.6

Phương pháp thí nghiệm

2

15

10

 

20

45

A.2.9

B.1.7

Giá thể và dinh dưỡng cây trồng*

3

20

 

10

30

60

A.2.1,A.2.6

B.1.8

Côn trùng học*

2

20

 

5

15

60

A.2.1

B.1.9

Bệnh cây*

2

20

 

5

15

60

A.2.1

B.1.10

Quản lý sâu bệnh hại*

3

30

 

 

30

60

A.2.1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

B.2

Khối kiến thức của ngành và chuyên ngành

 

 

 

 

 

 

 

B.2.1.

Thực vật cảnh quan

3

30

 

 

30

90

A.2.3

B.2.2.

Diễn họa cảnh quan

3

15

5

 

50

60

A.3.1

B.2.3.

Nhập môn kiến trúc cảnh quan

2

20

10

 

 

60

A.3.1

B.2.4.

Sinh thái cảnh quan

2

20

 

10

 

60

B1.1

B.2.5.

Quy hoạch cảnh quan

2

25

 

5

 

75

B2.4

B.2.6.

Nguyên lý Thiết kế cảnh quan

3

20

10

 

30

60

B2.2,B2.3

B.2.7.

Lâm nghiệp đô thị

3

20

 

10

30

60

B1.1,B2.1

B.2.8.

Kỹ thuật bonsai và cây kiểng

2

15

 

5

20

45

B1.4,B1.7

B.2.9.

Kỹ thuật hạ tầng cảnh quan

3

25

5

 

30

75

 

B.2.10.

Ngoại ngữ chuyên ngành

2

20

10

 

 

60

A.1.2

B.2.11

Thiết bị và công cụ làm vườn*

2

20

 

 

20

60

 

B.2.12.

Quản lý và bảo dưỡng cảnh quan*

2

15

 

5

20

60

B2.7

B.2.13.

Vật liệu cảnh quan (trừ cây)*

2

15

10

5

 

45

B2.6

Chuyên ngành CQ&KTHV

B.2.14

Kỹ thuật nhân giống cây cảnh và quản lý vườn ươm

2

20

 

 

20

60

B.1.4, B.1.7

B.2.15

Kỹ thuật trồng hoa thảo

2

15

 

5

20

60

B.1.4, B.1.7

B.2.16

Kỹ thuật trồng hoa lan

2

15

 

5

20

45

B.1.4, B.1.7

B.2.17

Nghệ thuật hoa viên

2

20

 

5

10

60

B.2.6

B.2.18

Du lịch sinh thái

2

20

 

5

15

60

B1.1

B.2.19

Phong thủy ứng dụng*

2

25

 

10

 

75

 

B.2.20

Ứng dụng GIS trong quản lý cảnh quan*

2

15

 

 

30

45

A.2.9

B.2.21

Quản lý động vật hoang dã*

2

20

 

5

15

60

B1.10

B.2.22

Thực vật cảnh thuỷ sinh*

2

20

 

5

15

60

A2.3,B1.4

B.2.23

Kỹ thuật nuôi cá cảnh và đặc sản

2

20

 

5

15

60

 

B.2.24

Sâu bệnh hại hoa kiểng

2

15

 

 

30

45

B1.7 hoặc B1.8, B1.9

B.2.25

Đánh giá tác động môi trường

2

20

 

5

15

60

 

B.2.26

Đồ hoạ ứng dụng

3

20

 

10

30

60

A2.9

B.2.27

Thiết kế cảnh quan

3

20

 

10

30

60

B2.6

B.2.28

Kiến trúc cảnh quan đương đại

2

20

 

5

15

60

B2.3

B.2.29

Đồ án quy hoạch cảnh quan đô thị

2

30

 

 

30

60

A2.5

B.2.30

Quản trị dự án

2

20

 

10

 

60

 

B3

Khối kiến thức bổ trợ, thực tập nghề nghiệp

 

 

 

 

 

 

 

B.3.1

Thực tập giáo trình 1

1

 

 

 

30

60

 

B.3.2

Thực tập giáo trình 2

1

 

 

 

30

60

 

B.3.3

Thực tập nghề nghiệp 1

1

 

 

 

90

90

 

B.3.4

Thực tập nghề nghiệp 2

2

 

 

 

 

 

 

B4

Khóa luận tốt nghiệp

7

 

 

 

 

 

 

Chuyên ngành thiết kế cảnh quan

1.

Đồ họa ứng dụng

3

15

10

 

40

60

A2.9

2.

Nguyên lý quy hoạch xây dựng và kiến trúc công trình

2

20

5

5

 

60

B.2.3

3.

Thiết kế cảnh quan

2

15

 

 

30

45

B.2.6

4.

Bố cục tạo hình

2

15

 

 

30

45

A2.10

5.

Nghệ thuật hoa viên

2

15

 

5

20

40

B2.6

6.

Phong thủy ứng dụng*

2

25

 

10

 

75

 

7.

Phối kết cây xanh*

2

15

 

 

30

 

B.2.1, B.2.6

8.

Ứng dụng GIS trong quản lý cảnh quan*

2

15

 

 

30

 

A.2.9

9.

Đồ án quy hoạch cảnh quan đô thị*

2

15

 

 

60

45

B.2.5

10

Kiến trúc cảnh quan đương đại *

2

20

5

5

 

60

B.2.3

11

Du lịch sinh thái*

2

20

 

5

10

60

B.1.1

12

Quản lý dự án*

2

20

 

10

 

 

 

13

Kỹ thuật nhân giống hoa kiểng và quản lý vườn ươm*

2

20

 

 

20

 

B.1.4, B.1.7

14

Kỹ thuật trồng hoa lan*

2

20

 

 

20

 

B.1.4, B.1.7

15

Sâu bệnh hại hoa kiểng*

2

15

 

 

30

45

B1.7 hoặc B1.8, B1.9

16

Đánh giá tác động môi trường*

2

20

 

5

15

60

 

B3

Kiến thức bổ trợ

4

 

 

 

 

 

 

1

Đồ án thiết kế cảnh quan

1

5

 

 

20

30

B.2.6

2

Đồ án quy hoạch cảnh quan

1

5

 

 

20

30

B2.5

3

Kỹ thuật thi công cảnh quan

2

10

5

 

30

30

B.2.9

B4

Thực tập tốt nghiệp

7

 

 

 

 

 

 

                   

Ghi chú:

Những môn học có dấu (* ) là môn tự chọn

Số TC: Tổng số tín chỉ của môn học

LT: Số tín chỉ lý thuyết

BT: Số tín chỉ bài tập

TL: Số tín chỉ thảo luận
TH: Thực hành, thí nghiệm, TTgiáo trình, ...             

(** ) Ghi số thứ tự của môn học tiên quyết

   

Số lần xem trang : :4301
Nhập ngày : 16-01-2008
Điều chỉnh lần cuối :09-03-2009


In trang này

Lên đầu trang

 

  Công ty TNHH Xây Dựng Phong Cảnh Hoàng Điệp tuyển dụng(18-03-2010)

  Cúc chuồn nhái, Sao nhái (Cosmos bipinnatus Cav.)(13-01-2010)

  Cúc chuồn nhái, Sao nhái (Cosmos bipinnatus Cav.)(21-07-2009)

  Cọ cảnh, Kè cảnh (Brahea edulis)(29-06-2009)

  Búp lệ, Bọ chó cảnh (Buddleja davidii)(15-06-2009)

  THÔNG BÁO TUYỂN DỤNG(27-02-2009)

  TỔ CHỨC KHOA(08-09-2008)

  Thiết bị cảnh quan trong thiết kế sân vườn(28-04-2008)

  Vườn đá(27-03-2008)

  Lịch tiếp sinh viên(19-01-2008)

Trang kế tiếp ... Trang:

Bộ Môn CQ & KTHV Xin Trân Trọng Kính Chào. ĐT: (84.8) 37240088 - Fax: (84.8) 38960713 Quản trị website: cqhv@hcmuaf.edu.vn

Thiết kế: Quản trị mạng- ĐHNL 2007-2011